Quản trị bộ từ
Danh sách từ vựng
Từ vựng & loạiNghĩaPhiên âmCâu ví dụ
勉強
n / suru-v
học tập
べんきょう / benkyou
毎日、日本語を勉強しています。
Mỗi ngày tôi đều học tiếng Nhật.
習慣
n
thói quen
しゅうかん / shuukan
朝早く起きる習慣があります。
Tôi có thói quen dậy sớm.
忘れる
v
quên
わすれる / wasureru
宿題を忘れないでください。
Đừng quên bài tập nhé.
目標
n
mục tiêu
もくひょう / mokuhyou
今年の目標はN4に合格することです。
Mục tiêu năm nay là đỗ N4.